Mitsubishi xpander Cross

Đánh giá (2 lượt)

Xpander Cross 2020

Giá từ : 670,000,000 VNĐ

Giá niêm yết : 670,000,000 VNĐ

Thông số cơ bản

Xuất xứ :Xe nhập khẩu

Kiểu dáng :MPV (Xe đa dụng gia đình)

Kích thước :4.500 x 1.800 x 1.750

Hộp số :Số tự động 4 cấp 4AT

Nhiên liệu :Xăng

Màu :Trắng, Đen, Bạc, Vàng Nâu

Giá Lăn Bánh dự kiến

Chọn nơi đăng ký

Giá xe670,000,000

Thuế trước bạ (12%) 80,400,000

Biển số 20,000,000

Phí đường bộ (01 năm) 1,560,000

Phí đăng kiểm 340,000

Bảo hiểm TNDS (01 năm)943,700

Bảo hiểm vật chất (1,5%)

Tổng phí103,243,700

Trả ngay 773,243,700

Trả góp (tối thiểu) 237,243,700

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Xuất xứNước sản xuất
Phân phối chính hãng
Kích thướcDài x Rộng x Cao (mm)4.500 x 1.800 x 1.750
Chiều dài cơ sở (mm)2.775
Khoảng sáng gầm xe (mm)225
Bán kính quay vòng (m)5,2
Kiểu dángSUV/MPV
Số chỗ ngồi kể cả người lái (chỗ)7
Trọng lượngTrọng lượng Không tải (Kg)1.275
Trọng lượng toàn tải (Kg)
Dung tích bình nhiên liệu (lít)45
Tiêu hao nhiên liệuKết hợp (lít)
Trong đô thị (lít)
Ngoài đô thị (lít)
Động cơLoại động cơ1.5L MIVEC
Dung Tích Xylanh (cc)1.499
Nhiên liệu sử dụngXăng
Tiêu chuẩn Khí thảiEuro4
Công suất cực đại (ps/rpm)104/6.000
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm)141/4.000
Tốc độ Tối đa (Km/h)
Khả năng tăng tốc 0-100Km/h (giây)
Truyền độngHộp sốSố tự động 4 cấp 4AT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Khóa vi sai cầu sauKhông
Trợ lực láiĐiện
Hệ thống treoHệ thống treo trướcKiểu MacPherson, lò xo cuộn
Hệ thống treo sauThanh xoắn
Phanh trước/sauĐĩa/Tang trống
Màu xeSố màu4
Kiểu màuTrắng, Đen, Bạc, Vàng Nâu
Trang tríLưới tản nhiệtPhong cách Dyanicshield
Tay nắm cửaMạ Chrome
Thanh cản trướcThanh ngang đen
Thanh cản sauCản sau nhựa ốp
Bậc lên xuốngkhông
Giá nóc
Ăng tenvây cá mập
ĐènHệ thống đèn chiếu sáng phía trướcLed
Đèn định vị dạng LED ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự độngkhông
Đèn gầm / Sương mùLed
Cụm đèn hậuChữ L
Đèn báo phanh thứ ba trên cao
GươngChỉnh điện
Gập điện
Đèn báo rẽ tích hợp trên gương
Mâm&LốpMâm&LốpMâm đúc
Thông số lốp205/55R17
Kích thước Mâm17"
GhếChất liệu ghếDa
Màu ghếNâu/Đen
Ghế láichỉnh cơ
Nhớ ghế láikhông
Ghế phụ trướcchỉnh cơ
Nhớ ghế phụkhông
Sưởi hàng ghế trướckhông
Thông gió hàng ghế trước
Hàng Ghế thứ 23 ghế Gập 60/40
Hàng Ghế thứ 32 ghế gập 50/50
Móc khóa Ghế trẻ em
Màn hình DVD Sau GhếMàn hình cảm ứng 7", hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto
Cửa gió Hàng ghế sau
Tiện nghiĐiều hòaChỉnh tay
Hộp làm mát
Hiển thị thông tin trên kính lái HUDkhông
Sạc không dâykhông
Khóa Thông minh Start/Stop
Sấy kính trước/sau
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ trời toàn cảnhkhông
Cốp điều khiển điệnkhông
Gương chiếu hậu trống chống chói
Gạt mưa tự độngkhông
Mở đèn tự độngkhông
Hộp tựa tay trung tâmKhông
Khóa cửa điện
Giải tríMàn hình7"
Số loa6
Dẫn đường & định vị vệ tinh toàn cầu GPSkhông
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều khiển bằng giọng nóikhông
Chức năng điều khiển từ hàng ghế saukhông
Kết nối wifikhông
Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Kết nối điện thoại thông minh
Kết nối HDMIkhông
Vô lăngVô lăng và cần số bọc dacó - 4 hướng
Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng
Điện thoại rảnh tay trên vô lăng
Hệ thống kiểm soát hành trình
Lẫy chuyển số trên vô lăngkhông
Vô lăng bọc da & điều chỉnh 4 hướng
An toàn chủ độngChống bó cứng phanh ABS
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Ổn định thân xe
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ khởi hành đỗ đèokhông
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Cảm biến lùikhông
Cảm biến trướckhông
Camera 360 độkhông
Hỗ trợ đỗ xe PDWkhông
Giữ phanh tự động Auto Holdkhông
Gương chống chói tự độngkhông
Cảnh báo điểm mù - BSDkhông
Phanh tay điện tử EPBkhông
Cảnh báo người ngồi hàng ghế saukhông
Mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
Khóa cửa trung tâm
Cơ cấu căng đai tự động
Hệ thống cảm biến áp suất lốpkhông
Hỗ trợ duy trì làn đườngkhông
Tự động thay đổi góc chiếu đèn phakhông
Hệ thống cảnh báo làn đườngkhông
Cảnh báo lùi phương tiện cắt ngangkhông
Cảnh báo va chạmkhông
Phanh khẩn cấp tự độngkhông
Cảnh báo mất tập trung ATTENTION ASSISTkhông
An toàn bị độngTúi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trướckhông
Túi khí rèmkhông
Túi khí đầu gối người láikhông
Khung xeCứng
Dây đai an toàn
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ

Tư vấn hãng Mitsubishi

Mọi thắc mắc của Anh/Chị được tư vấn Chuyên sâu và Hỗ trợ tốt nhất khi Liên hệ trực tiếp
Tư vấn xe Hyundai Hà Nội

Miền Bắc

Cao Dương

0888313156
Tư vấn mitsubishi Miền Nam

Miền Nam

Vũ Khải

0911 392 523

Mitsubishi Xpander Cross 2020 mới nhất - Báo giá lăn bánh Cross kèm đánh giá chi tiết

­­Chiếc xe­ MPV 7 chỗ của Mitsubishi đang làm mưa làm gió trên thị trường Việt Nam là chiếc Mitsubishi Xpander Cross.

Xpander Cross ra đời mang đến diện mạo cực kì hoành tráng phù hợp với đối tượng là khách hàng trẻ tuổi thích thể hiện cá tính riêng. Anh chị hãy cùng Giá Xe Tốt tìm hiểu chi tiết về chiếc xe này trước khi quyết định có nên mua xe Xpander Cross hay không?

Giá lăn bánh xe Xpander Cross là bao nhiêu tại Việt Nam?

Giá niêm yết của chiếc xe này khoảng 670 triệu đồng. Tuy nhiên đây chưa phải là giá cuối cùng mà để lăn bánh xe anh chị cần trả thêm một số khoản chi phí đi kèm khác gồm:

Phí trước bạ (Hà Nội 12%, Các tỉnh thành khác 10%) 

Phí đăng ký biển số (Hà nội là 20 triệu, TP.HCM là 20 triệu, các tỉnh khác là 1 triệu)

Phí đăng kiểm (340.000 đồng) + Phí sử dụng đường bộ (1.560.000 đồng) 

Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự (437.000đ)...

Tùy từng đại lý bán xe sẽ có thêm các ưu đãi về giá khác nhau và mỗi tỉnh thành các khoản phí cũng khác nhau. Vì thế, để có giá lăn bánh xe Mitsubishi Xpander Cross chính xác nhất anh chị hãy liên hệ tư vấn viên của hãng Mitsubishi sau đây:

Tư vấn xe Hyundai Hà Nội

Miền Bắc

Cao Dương

0888313156
Tư vấn mitsubishi Miền Nam

Miền Nam

Vũ Khải

0911 392 523

Đánh giá xe Mitsubishi Xpander Cross 2020 về ngoại thất

Mitsubishi Xpander phiên bản Cross được trang bị 4 màu ngoại thất gồm có: đen, trắng, bạc, cam.

Đầu xe nổi bật với cụm đèn pha Led thiết kế dạng tầng, đèn sương mù cũng được trang bị công nghệ Led cùng đèn chạy ngày Led mang lại khả năng chiếu sáng siêu khủng. Lưới tản nhiệt được thiết kế mới to bản và rộng hơn. Điểm nhấn ở phần đầu xe chính là đường viền mạ crom nối lưới tản nhiệt với cụm đèn pha được thiết kế vuông vức và góc cạnh.

Đầu xe xpander cross

Tổng quan phần đầu xe được đánh giá mang lại cho người dùng cảm giác chắc chắn và mạnh mẽ.

So với các bản thường khác của Xpander thì chiếc xe Xpander Cross có nhiều chi tiết dập nổi hơn. Hốc bánh xe được ốp màu đen và ốp sườn. Cản sau cùng thanh giá nóc rất thể thao. Bộ mâm 5 chấu bằng hợp kim 17 inch.

thân xe xpander

Đuôi xe Xpander Cross cũng không kém phần gai góc như đầu và thân. Các mảng ốp ôm sát vào cơ thể khiến xe càng thêm phần chắc chắn. Cản sau thiết kế nhô hơi cao, tương phản với màu ngoại thất.

đuôi xe xpander

Với kích thước tổng thể lần lượt dài x rộng x cao là: 4.500mm x 1.800mm x1.750mm. Kích thước này to lớn và vạm vỡ hơn các phiên bản thông thường khác của Xpander Cross. Cùng với chiều dài cơ sở 2.775mm, khoảng sáng gầm xe 225mm. Xe không chỉ có ngoại thất bắt mắt mà nội thất cũng đáng chú ý không kém.

Nội thất rộng rãi sang trọng của Xpander Cross

Bên trong khoảng cabin chúng ta sẽ bắt gặp một không gian đen hoặc nâu khá mạnh mẽ. Không gian cùng khoảng cách giữa các hàng ghế rộng rãi giúp cho việc xoay sở trong xe là khá dễ dàng.

Khoang lái của chủ nhân cũng được cải tiến rõ rệt. Bảng tablo được sử dụng chất liệu cao cấp và chất liệu nên hầu hết ai cũng có thể cảm nhận được sự mềm mại và mượt mà của nó.

nội thất xe xpander

Ghế ngồi được hãng đặc biệt trang bị vật liệu da cao cấp mang lại cảm giác ngồi êm ái và thoải mái cho hành khách. Chức năng gập ghế đa năng cũng mang đến khả năng chứa đồ siêu rộng khi có nhu cầu. Hàng ghế sau cũng có thêm các ổ cắm sạc, cổng điều hòa giúp không gian luôn thoáng mát.

hàng ghế xpander cross

Xe được trang bị màn hình cảm ứng 7 inch, chức năng nhận diện giọng nói, kết nối với điện thoại thông minh, đài AM, FM, Bluetooth, USB, đàm thoại rãnh tay, khởi động bằng nút bấm.

Đánh giá động cơ xe Mitsubishi Xpander Cross

Xpander Cross sử dụng động cơ xăng 1.5l hút khí tự nhiên 4 xy lanh. Động cơ này của Cross có thể mang lại công suất lớn nhất là 102 mã lực cùng mô men xoắn cực đại là 141Nm thông qua hệ dẫn động bánh trước. Xe cũng được ưu ái khi có tới 2 sự lựa chọn hộp số là số sàn 5 cấp và số tự động 4 cấp.

động cơ xpander cross

Tóm tắt ưu nhược điểm của Mitsubishi Xpander Cross

Ưu điểm

Thiết kế khá mạnh mẽ cùng không gian nội thất rộng rãi giúp xe phù hợp với những gia đình có đông thành viên. Trang bị đầy đủ cùng động cơ vận hành khá tốt.

Trải nghiệm xe có thể sẽ cho những cảm nhận khác nhau đối với mỗi người. Tuy nhiên, số đông đều nhận thấy xe có sự ổn định khi đi trên các con đường gồ ghề có lẽ là do hệ thống treo với lò so cuộn và thanh xoắn được thiết kế tối ưu giúp giảm xóc tuyệt vời. Thêm vào đó, khung xe cũng được gia cố vô cùng chắc chắn.

Xe có khoảng gầm cao nên sẽ vượt mọi chướng ngại vật và lội nước cực kì tốt.

giá lăn bánh xe xpander cross

Nhược điểm

Đi đôi với công nghệ cao kèm theo việc giá xe sẽ không hề dễ chịu so với các phiên bản khác của Xpander. Do đó để sở hữu Xpander Cross khách hàng sẽ phải trả số tiền khá cao.

Thêm nữa là Cross chưa được trang bị Apple Car và Android Auto.

Kết luận

Tóm lại, Mitsubishi Xpander Cross sẽ mang đến cho người dùng nhiều cảm nhận lý thú. Và nếu trải nghiệm xe thực sự tốt, anh chị có thể cân nhắc để mua xe.

Phiên bản khác